Nghĩa tiếng Việt
- Có đức, có đạo đức.tính từ
- Tiết hạnh, đoan chính.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is a virtuous man.
-
She remained virtuous and calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép