TanroDictionary Sổ từ

visa

/ˈviːzə/

Anh Thông dụng
0

Cách đọc khác của 「visa」

visa

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Giấy thị thực, cấp bởi đại sứ quán cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.