visa
Nghĩa tiếng Việt
- danh từ Giấy thị thực, cấp bởi đại sứ quán cho phép công dân nước ngoài nhập cảnh và cư trú trong thời hạn quy định, ở quốc gia mà đại sứ quán đại diện.
/ˈviːzə/
I need to renew my visa before traveling next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép