TanroDictionary Sổ từ

vixen

/ˈvɪksn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con cáo cái.danh từ
  2. Người đàn bà lắm điều, người đàn bà lăng loàn.danh từ

Ví dụ

  1. A vixen watched the field from afar.

  2. The play cast her as a vixen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép