Nghĩa tiếng Việt
- Không nói được, không có tiếng, câm.tính từ
- Không kêu, vô thanh.tính từ
- Mất tiếng.tính từ
Tiếng Nhật
- 暗黙あんもくngầm, không nói ra (vd: sự thoả thuận ngầm)
Ví dụ
-
The patient was voiceless after the long illness.
-
The cat remained voiceless while it watched the birds.
-
He was voiceless for two days after the match.
-
voiceless consonant
phụ âm không kêu, phụ âm vô thanh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép