TanroDictionary Sổ từ

vole

/vəʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuột đồng, chuột microtut.danh từ
  2. Sự ăn tất cả các nước bài.danh từ
  3. Ăn tất cả các nước bài.động từ

Ví dụ

  1. The vole was useful in class.

  2. He kept the vole on the desk.

  3. He learned to vole the tool.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép