Nghĩa tiếng Việt
- Quyển, tập.danh từ
- Khối.danh từ
- Dung tích, thể tích.danh từ
- Âm lượng.danh từ
- Làn, đám, cuộn (khói, mây... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Teens listening to their MP3 players at high volume can damage their hearing.
-
The volume appeared in the report.
-
The volume was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép