TanroDictionary Sổ từ

volume

/ˈvɒljuːm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyển, tập.danh từ
  2. Khối.danh từ
  3. Dung tích, thể tích.danh từ
  4. Âm lượng.danh từ
  5. Làn, đám, cuộn (khói, mây... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Teens listening to their MP3 players at high volume can damage their hearing.

  2. The volume appeared in the report.

  3. The volume was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép