TanroDictionary Sổ từ

voluptuous

/vəˈlʌptʃuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoái lạc; ưa nhục dục.tính từ
  2. Gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The novel had a voluptuous mood.

  2. The room felt warm and voluptuous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép