Nghĩa tiếng Việt
- Khoái lạc; ưa nhục dục.tính từ
- Gây khoái lạc; đầy vẻ khoái lạc, khêu gợi.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The novel had a voluptuous mood.
-
The room felt warm and voluptuous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép