Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc du lịch xa bằng đường biển.danh từ
- Đi du lịch xa bằng đường biển.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The long voyage across the ocean took months.
-
She tried to voyage the issue.
-
to go on a voyage
đi du lịch xa bằng đường biển
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép