TanroDictionary Sổ từ

voyage

/ˈvɔɪɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc du lịch xa bằng đường biển.danh từ
  2. Đi du lịch xa bằng đường biển.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The long voyage across the ocean took months.

  2. She tried to voyage the issue.

  3. to go on a voyage

    đi du lịch xa bằng đường biển

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép