TanroDictionary Sổ từ

waft

/wɒft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làn (gió... ).danh từ
  2. Sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất.danh từ
  3. Cái vỗ cánh (chim).danh từ
  4. Thoảng đưa, nhẹ đưa, mang.động từ
  5. Ra hiệu; gửi vọng (tay).động từ
  6. Quay đi, ngoảnh đi.động từ
  7. Phấp phới.động từ
  8. Thoảng qua (trong không khí).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A warm waft came through the open door.

  2. A waft of music drifted through the window.

  3. The waft of wings sounded overhead.

  4. The smell wafted from the kitchen.

  5. She tried to waft a kiss toward him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép