Nghĩa tiếng Việt
- Làn (gió... ).danh từ
- Sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất.danh từ
- Cái vỗ cánh (chim).danh từ
- Thoảng đưa, nhẹ đưa, mang.động từ
- Ra hiệu; gửi vọng (tay).động từ
- Quay đi, ngoảnh đi.động từ
- Phấp phới.động từ
- Thoảng qua (trong không khí).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A warm waft came through the open door.
-
A waft of music drifted through the window.
-
The waft of wings sounded overhead.
-
The smell wafted from the kitchen.
-
She tried to waft a kiss toward him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép