TanroDictionary Sổ từ

wainscot

/ˈweɪnskət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ván lát chân tường.danh từ
  2. Lát ván chân tường.động từ

Ví dụ

  1. The house had plain wainscot along the walls.

  2. They wainscot the small room with pine boards.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép