Nghĩa tiếng Việt
- Ván lát chân tường.danh từ
- Lát ván chân tường.động từ
Ví dụ
-
The house had plain wainscot along the walls.
-
They wainscot the small room with pine boards.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép