Nghĩa tiếng Việt
- Đánh thức.động từ
- Gợi lại (kỷ niệm).động từ
- Thức dậy, tỉnh dậy.động từ
Tiếng Nhật
- 起こすおこすdựng dậy, nâng lên
Ví dụ
-
A loud bell can waken the baby.
-
That song wakened old memories.
-
A loud noise can waken the sleeping baby.
-
to waken from sleep
tỉnh dậy, thức giấc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép