TanroDictionary Sổ từ

warn

/wɔːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báo cho biết.động từ
  2. Cảnh cáo, răn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please warn him of the hidden danger ahead.

  2. I must warn you against making that mistake.

  3. to warn someone of a danger

    báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm

  4. to warn the police

    báo công an

  5. to warn somebody against something

    cảnh cáo ai không được làm điều gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép