Nghĩa tiếng Việt
- Báo cho biết.động từ
- Cảnh cáo, răn.động từ
Tiếng Nhật
- 言い聞かせるいいきかせるbảo ban, khuyên nhủ, răn dạy
Ví dụ
-
Please warn him of the hidden danger ahead.
-
I must warn you against making that mistake.
-
to warn someone of a danger
báo cho người nào biết trước một sự nguy hiểm
-
to warn the police
báo công an
-
to warn somebody against something
cảnh cáo ai không được làm điều gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép