Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho phép; giấy phép.danh từ
- Lý do, lý do xác đáng (của việc làm, báo cáo... ).danh từ
- Sự bảo đảm (cho việc gì).danh từ
- Lệnh, trát.danh từ
- Giấy chứng nhận.danh từ
- Lệnh (trả tiền).danh từ
- Bằng phong chuẩn uý.danh từ
- Biện hộ cho.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shop asked for a warrant.
-
There was no warrant for his fear.
-
The note gave him a warranty.
-
The police officer served a warrant of arrest today.
-
He showed me his warehouse warrant for the goods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép