Nghĩa tiếng Việt
- Thôi cho bú, cai sữa.động từ
- Làm cho bỏ, làm cho dứt bỏ.động từ
Ví dụ
-
Mothers often wean babies slowly.
-
They want to wean the child from sweets.
-
to wean someone from his bad habits
làm cho người nào dứt bỏ những thói quen xấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép