Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wedđộng từ
- Lễ cưới.danh từ
- phân từ hiện tại của wedđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are wedding the two families.
-
Their wedding was small and joyful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép