TanroDictionary Sổ từ

wee

/wiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rất nhỏ, nhỏ xíu.tính từ
  2. Nước đái, nước tiểu.danh từ
  3. Sự đi đái, sự đi tiểu.danh từ
  4. Đi đái, đi tiểu.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The kitten made a wee sound.

  2. The baby needed a wee.

  3. He asked for a quick wee.

  4. The child had to wee before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép