Nghĩa tiếng Việt
- tuần: khoảng thời gian bằng bảy ngàydanh từ
- Tuần.danh từ
- Tiếng kêu của con lợn.thán từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The week has seven days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép