TanroDictionary Sổ từ

whelm

/ˈwɛlm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (văn học) làm chìm, làm đắm, dìm xuống.động từ

Ví dụ

  1. Big waves can whelm a small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép