Nghĩa tiếng Việt
- Lúc, chốc, lát.danh từ
- Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).động từ
- Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.C
- Chừng nào còn, còn.C
- Còn, trong khi mà, mà.C
- Cho đến, cho đến khi.C
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can go for a walk after a while.
-
They like to while away the afternoon together.
-
He studied hard while he was at school.
-
While there is life, there is always hope.
-
The cake is sweet, while the tea is bitter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép