TanroDictionary Sổ từ

while

/waɪl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc, chốc, lát.danh từ
  2. Lãng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ).động từ
  3. Trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc.C
  4. Chừng nào còn, còn.C
  5. Còn, trong khi mà, mà.C
  6. Cho đến, cho đến khi.C

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We can go for a walk after a while.

  2. They like to while away the afternoon together.

  3. He studied hard while he was at school.

  4. While there is life, there is always hope.

  5. The cake is sweet, while the tea is bitter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép