TanroDictionary Sổ từ

whimper

/ˈwɪmpə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ.danh từ
  2. Thút thít; vừa nói vừa khóc thút thít; rên rỉ.động từ

Ví dụ

  1. I heard a small whimper from the puppy.

  2. The child began to whimper after the fall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép