Nghĩa tiếng Việt
- Roi, roi da.danh từ
- Người đánh xe ngựa.danh từ
- Người phụ trách chó (khi đi săn).danh từ
- Nghị viên phụ trách tổ chức (của nhóm nghị sĩ của một đảng trong nghị viện Anh); giấy báo của nghị viên phụ.danh từ
- Cánh quạt máy xay gió.danh từ
- Cáp kéo.danh từ
- Xông, lao, chạy vụt.động từ
- Quất, đập mạnh vào.động từ
Ví dụ
-
He cracked the whip to start the horses.
-
The whip guided the carriage carefully.
-
The whip kept the dogs together.
-
The whip counted the party members.
-
The windmill whip turned slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép