Nghĩa tiếng Việt
- Sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn.danh từ
- Gió cuốn, gió lốc.danh từ
- Sự hoạt động quay cuồng.danh từ
- Xoay tít, xoáy, quay lộn.động từ
- Lao đi, chạy nhanh như gió.động từ
- Quay cuồng (đầu óc); chóng mặt.động từ
- Làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn.động từ
- Cuốn đi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The wheel gave one quick whirl.
-
A sudden whirl of dust covered the road.
-
I feel the whirl of modern life every day.
-
Leaves whirl in the strong wind.
-
The taxi will whirl away soon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép