Nghĩa tiếng Việt
- Sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ.danh từ
- Phất trần, chổi quét bụi; cái xua ruồi.danh từ
- Cái đánh trứng, cái đánh kem.danh từ
- Vụt, đập vút vút.động từ
- Vẫy (đuôi).động từ
- Đánh (trứng, kem... ).động từ
- Lướt nhanh như gió.động từ
Ví dụ
-
The cat gave a quick whisk of its tail.
-
She used a whisk to dust the shelf.
-
He grabbed a whisk to beat the eggs.
-
She will whisk the air with her hands.
-
The dog whisked its tail happily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép