Nghĩa tiếng Việt
- Làm trắng; làm bạc (tóc).động từ
- Sn trắng, quét vôi trắng (lên tường... ).động từ
- Mạ thiếc (kim loại).động từ
- Hoá trắng, trắng ra.động từ
- Tái, tái nhợt đi, trắng bệch ra (mặt).động từ
Tiếng Nhật
- 白むしらむtrắng ra, hửng sáng
Ví dụ
-
Sunlight can whiten old cloth over time.
-
They whiten the wall before painting it.
-
The metal was whitened by the process.
-
His cheeks whiten as fear grows.
-
Her face began to whiten in shock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép