Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whoop.động từ
Tiếng Nhật
- どっと(cười, vỗ tay) rộ lên, ầm lên
Ví dụ
-
The children are whooping with joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép