TanroDictionary Sổ từ

whooping

/wˈuːpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của whoop.động từ

Tiếng Nhật

  • どっと(cười, vỗ tay) rộ lên, ầm lên

Ví dụ

  1. The children are whooping with joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép