Nghĩa tiếng Việt
- Bấc (đèn).danh từ
- Bấc.danh từ
Tiếng Nhật
- 芯しんbấc, tuỷ, ghim bấm, ruột bút chì, ruột nhồi
Ví dụ
-
The candle burned down to the wick.
-
She saw the wick yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép