Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà goá, quả phụ.danh từ
- Giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai).động từ
- Cướp mất (bạn...).động từ
- Là vợ goá của (ai).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The widow lived alone in a small house.
-
The accident widow her before her thirtieth birthday.
-
The storm widow many families of their homes.
-
She widow of a quiet teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép