TanroDictionary Sổ từ

widow

/ˈwɪdəʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà goá, quả phụ.danh từ
  2. Giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai).động từ
  3. Cướp mất (bạn...).động từ
  4. Là vợ goá của (ai).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The widow lived alone in a small house.

  2. The accident widow her before her thirtieth birthday.

  3. The storm widow many families of their homes.

  4. She widow of a quiet teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép