Nghĩa tiếng Việt
- Mưu mẹo, mưu chước.danh từ
- Lừa, dụ, dụ dỗ.động từ
Ví dụ
-
He used every wile to avoid the task.
-
She tried to wile him into agreeing.
-
to wile into
dụ vào
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép