TanroDictionary Sổ từ

wind

/waɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió.danh từ
  2. Phương gió, phía gió thổi.danh từ
  3. Các phương trời.danh từ
  4. Hơi.danh từ
  5. Hơi, mùi; tin phong thanh.danh từ
  6. Hơi (trong ruột).danh từ
  7. Ức.danh từ
  8. Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The north wind blew very hard last night.

  2. The boat moved slowly down the wind.

  3. They traveled to the four winds.

  4. He lost his wind after running fast.

  5. I got wind of their secret plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép