Nghĩa tiếng Việt
- Gió.danh từ
- Phương gió, phía gió thổi.danh từ
- Các phương trời.danh từ
- Hơi.danh từ
- Hơi, mùi; tin phong thanh.danh từ
- Hơi (trong ruột).danh từ
- Ức.danh từ
- Lời rỗng tuếch; chuyện rỗng tuếch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The north wind blew very hard last night.
-
The boat moved slowly down the wind.
-
They traveled to the four winds.
-
He lost his wind after running fast.
-
I got wind of their secret plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép