TanroDictionary Sổ từ

windsurf

/ˈwɪndsɜːf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lướt trên ván buồm (thường go windsurfing).động từ

Ví dụ

  1. She learned to windsurf on holiday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép