TanroDictionary Sổ từ

wink

/wɪŋk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nháy mắt.danh từ
  2. Nháy mắt, khoảnh khắc.danh từ
  3. Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.động từ
  4. Lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao).động từ
  5. Nháy, chớp, nhấp nháy.động từ
  6. Biểu lộ bằng cái nháy mắt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Did you see him give me a wink?

  2. The project was finished in a wink.

  3. I saw him wink at his friend today.

  4. A lamp winked in the dark.

  5. She had to wink her eyes against the sun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép