Nghĩa tiếng Việt
- Sự nháy mắt.danh từ
- Nháy mắt, khoảnh khắc.danh từ
- Nháy mắt, nháy mắt ra hiệu.động từ
- Lấy lánh, nhấp nháy (ngọn đèn, sao).động từ
- Nháy, chớp, nhấp nháy.động từ
- Biểu lộ bằng cái nháy mắt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Did you see him give me a wink?
-
The project was finished in a wink.
-
I saw him wink at his friend today.
-
A lamp winked in the dark.
-
She had to wink her eyes against the sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép