Nghĩa tiếng Việt
- Dây (kim loại).danh từ
- Bức điện báo.danh từ
- Bọc bằng dây sắt.động từ
- Buộc bằng dây sắt.động từ
- Chăng lưới thép (cửa sổ).động từ
- Xỏ vào dây thép.động từ
- Bẫy (thỏ, chim... ) bằng dây thép.động từ
- Đánh điện.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They used silver wire to fix the fence.
-
The news was sent by wire yesterday.
-
They wire the fence to keep animals out.
-
Please wire the packages before shipping.
-
They wire the window for extra safety.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép