TanroDictionary Sổ từ

wire

/ˈwaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây (kim loại).danh từ
  2. Bức điện báo.danh từ
  3. Bọc bằng dây sắt.động từ
  4. Buộc bằng dây sắt.động từ
  5. Chăng lưới thép (cửa sổ).động từ
  6. Xỏ vào dây thép.động từ
  7. Bẫy (thỏ, chim... ) bằng dây thép.động từ
  8. Đánh điện.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They used silver wire to fix the fence.

  2. The news was sent by wire yesterday.

  3. They wire the fence to keep animals out.

  4. Please wire the packages before shipping.

  5. They wire the window for extra safety.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép