Nghĩa tiếng Việt
- Ở trong, phía trong, bên trong, trong.E
- Trong vòng, trong khoảng, trong không quá.E
- Trong phạm vi.E
- Ở trong, bên trong, ở phía trong.D
- Trong lưng tâm, trong thâm tâm, trong tâm hồn.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please stay within the castle walls for safety.
-
You must finish the project within three months.
-
Success is always within your power to achieve.
-
They decorated the house within and without beautifully.
-
She felt a sense of peace within her soul.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép