TanroDictionary Sổ từ

wok

/wɒk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xanh, chảo (chảo lớn có hình như chiếc bát, để nấu nướng; nhất là thức ăn Trung quốc).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She cooked noodles in a hot wok.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép