Nghĩa tiếng Việt
- Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.tính từ
- Độc ác nhất.tính từ
- Nghiêm trọng nhất.tính từ
- Ốm yếu nhất.tính từ
- Cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất.danh từ
- Thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất.danh từ
- Sự thua kém.danh từ
- Đánh bại, hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
That was the worst day of my week.
-
The worst storm hit after midnight.
-
This is the worst movie I saw.
-
He felt worst when the fever returned.
-
She was hurt worst by the loss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép