TanroDictionary Sổ từ

worst

/wɜːst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.tính từ
  2. Độc ác nhất.tính từ
  3. Nghiêm trọng nhất.tính từ
  4. Ốm yếu nhất.tính từ
  5. Cái xấu nhất, cái tồi nhất, cái tệ nhất.danh từ
  6. Thời kỳ xấu nhất, thời kỳ dữ dội nhất, thời kỳ găng nhất.danh từ
  7. Sự thua kém.danh từ
  8. Đánh bại, hơn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was the worst day of my week.

  2. The worst storm hit after midnight.

  3. This is the worst movie I saw.

  4. He felt worst when the fever returned.

  5. She was hurt worst by the loss.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép