Nghĩa tiếng Việt
- Sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh.danh từ
- Sự trật, sự sái (chân, mắt cá).danh từ
- Nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu).danh từ
- Chìa vặn đai ốc.danh từ
- Vặn mạnh, xoắn; giật mạnh.động từ
- Làm trật, làm sái (mắt cá...).động từ
- Làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...).động từ
- Sử dụng chìa vặn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A hard wrench shook the loose pipe.
-
He felt a sharp wrench in his ankle.
-
Her move away caused a deep wrench in his heart.
-
He grabbed the wrench and tightened the bolt.
-
You must wrench the heavy door open now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép