TanroDictionary Sổ từ

wrench

/rentʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh.danh từ
  2. Sự trật, sự sái (chân, mắt cá).danh từ
  3. Nỗi đau đớn khổ sở (do bị chia lìa, do có người thân phải đi xa lâu).danh từ
  4. Chìa vặn đai ốc.danh từ
  5. Vặn mạnh, xoắn; giật mạnh.động từ
  6. Làm trật, làm sái (mắt cá...).động từ
  7. Làm trẹo đi, làm trệch đi, làm sai đi (nghĩ một từ); xuyên tạc, bóp méo (sự việc, sự thật...).động từ
  8. Sử dụng chìa vặn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A hard wrench shook the loose pipe.

  2. He felt a sharp wrench in his ankle.

  3. Her move away caused a deep wrench in his heart.

  4. He grabbed the wrench and tightened the bolt.

  5. You must wrench the heavy door open now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép