Nghĩa tiếng Việt
- Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.tính từ
- Xấu, tồi, đáng chê.tính từ
- Thảm hại, quá tệ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They lived a very wretched life in poverty.
-
We had to endure some wretched weather today.
-
It was a wretched mistake to leave early.
-
a wretched life
cuộc sống cùng khổ
-
wretched weather
thời tiết xấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép