TanroDictionary Sổ từ

write

/raɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết.động từ
  2. Viết thư, giao dịch thư từ.động từ
  3. Viết văn, viết sách.động từ
  4. Làm thư ký.động từ
  5. Viết, thảo ra, soạn.động từ
  6. Điền vào; viết vào.động từ
  7. Lộ ra.động từ
  8. Lần ghi (vào bộ nhớ, ổ đĩa).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please write your name on this paper.

  2. I need to write a letter to my friend.

  3. She wants to write for a living.

  4. She write letters for the manager.

  5. He decided to write a long novel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép