TanroDictionary Sổ từ

yodel

/ˈjəʊdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim.danh từ
  2. Bài hò (của những người miền núi Thuỵ sĩ).danh từ
  3. Hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ sĩ).động từ

Ví dụ

  1. The singer ended with a quick yodel.

  2. He practiced a mountain yodel at home.

  3. She can yodel beautifully on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép