Nghĩa tiếng Việt
- Sữa chua yoke /jouk/.danh từ
- Ách (buộc trâu bò); cặp trâu bò buộc cùng ách.danh từ
- Đòn gánh.danh từ
- Cầu vai, lá sen (áo).danh từ
- Móc chung.danh từ
- Cái kẹp (bắt hai ống nước).danh từ
- Mối ràng buộc (giữa vợ chồng); ách áp bức, gông xiềng.danh từ
- Thẳng vào ách, lồng ách vào (bò, ngựa).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She ate yogurt from the yoke.
-
The oxen pulled the cart under one yoke.
-
She carried water on a yoke.
-
The shirt had a neat yoke at the shoulders.
-
The curtain used a simple yoke to hang straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép