Nghĩa tiếng Việt
- ; (thơ ca) (như) yonder.tính từ
Ví dụ
-
The birds flew toward yon tree in the field.
-
as far as yon tree
xa tận cái cây đằng kia
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép