Nghĩa tiếng Việt
- Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.tính từ
Tiếng Nhật
- 御おtiền tố kính ngữ, lịch sự, khiêm nhường (お)
Ví dụ
-
Please show me your hands right now.
-
show me your hands
đưa tay anh cho tôi xem
-
is this your own book?
đây có phải là quyển sách của anh không?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép