TanroDictionary Sổ từ

your

/jɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của anh, của chị, của ngài, của mày; của các anh, của các chị, của các ngài, của chúng mày.tính từ

Tiếng Nhật

  • 御おtiền tố kính ngữ, lịch sự, khiêm nhường (お)

Ví dụ

  1. Please show me your hands right now.

  2. show me your hands

    đưa tay anh cho tôi xem

  3. is this your own book?

    đây có phải là quyển sách của anh không?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép