Nghĩa tiếng Việt
- Điều thú vị, điều vui vẻ.danh từ
- Vị ngon, mùi thơm; chất cho vào cho thêm hương vị.danh từ
- Sự say mê, sự thích thú.danh từ
- Vỏ cam, vỏ chanh (cho vào rượu, xúp... cho thêm hương vị).danh từ
Tiếng Nhật
- 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm, tò mò
Ví dụ
-
The story lacks zest and feels very boring.
-
Add a little zest to the orange sauce.
-
They entered into the plan with great zest.
-
A little zest improved the soup.
-
story that lacks zest
truyện không thú vị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép