Nghĩa tiếng Việt
- Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.danh từ
- Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từ
- Chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi.động từ
- Làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo.động từ
Tiếng Nhật
- ジグザグhình chữ chi, ngoằn ngoèo
- 曲がりくねるまがりくねるquanh co, uốn khúc, ngoằn ngoèo
Ví dụ
-
The zigzag played a key role.
-
The mountain path follows a zigzag pattern.
-
He will zigzag the files later.
-
zigzag road
đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo
-
to run zigzag up the hill
chạy ngoằn ngoèo lên đồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép