TanroDictionary Sổ từ

zigzag

/ˈzɪɡzæɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình chữ chi, đường chữ chi; hầm hào chữ chi.danh từ
  2. Theo hình chữ chi, ngoằn ngoèo.tính từ
  3. Chạy ngoằn ngoèo, chạy theo đường chữ chi.động từ
  4. Làm thành đường chữ chi, làm cho chạy ngoằn ngoèo.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The zigzag played a key role.

  2. The mountain path follows a zigzag pattern.

  3. He will zigzag the files later.

  4. zigzag road

    đường chữ chi, đường ngoằn ngoèo

  5. to run zigzag up the hill

    chạy ngoằn ngoèo lên đồi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép