Nghĩa tiếng Việt
- Kẽm.danh từ
- Tráng kẽm, mạ kẽm.động từ
- Lợp bằng kẽm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This metal pipe is coated with zinc.
-
They need to zinc the iron gates now.
-
They need to zinc the roof before winter.
-
to coat with zinc
mạ kẽm, tráng kẽm
-
to zinc iron
tráng kẽm lên sắt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép