Nghĩa tiếng Việt
- Tín ngưỡng của người Do Thái.danh từ
- Thiên đường.danh từ
Ví dụ
-
In his zion, he found peace.
-
She called the quiet garden her zion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép