TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “射”

28 mục từ · Nhật → Việt/Anh

射 しゃ

Nhật XẠ
VI
  1. bắn cungdanh từ
  2. ánh xạdanh từ
  3. cấu xạ, mũi tên (toán học)danh từ
EN
  1. archerydanh từ
  2. mappingdanh từ

射す さす

Nhật Thông dụng
VI
  1. chiếu sángđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to shineđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
  2. to shine (in, into)động từ

窓から朝日が射している。 — Nắng sớm đang chiếu qua cửa sổ.

Xem chi tiết →

射程 しゃてい

Nhật Thông dụng XẠ TRÌNH
VI
  1. tầm bắndanh từ
EN
  1. range (of a rifle, missile, etc.)danh từ
  2. range of a firearmdanh từ

このミサイルの射程は数千キロに及ぶ。 — Tầm bắn của tên lửa này lên đến vài nghìn km.

Xem chi tiết →

射精 しゃせい

Nhật Thông dụng XẠ TINH
VI
  1. sự xuất tinhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. ejaculationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. ejaculation, an emission or discharge of semendanh từ

射殺 しゃさつ

Nhật Thông dụng XẠ SÁT
VI
  1. sự bắn chếtdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. shooting to deathdanh từ · động từ する · ngoại động từ

容疑者は警察に射殺された。 — Nghi phạm bị cảnh sát bắn chết.

Xem chi tiết →

射撃 しゃげき

Nhật Thông dụng XẠ KÍCH
VI
  1. sự bắn, xạ kíchdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. firing; shooting; fire; gunshot; marksmanshipdanh từ · động từ する · ngoại động từ

兵士たちは射撃訓練を受けた。 — Binh lính đã được huấn luyện bắn.

Xem thêm 2 nghĩa →

射止める いとめる

Nhật Thông dụng
VI
  1. bắn chết, hạ (thú)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. giành được (giải, trái tim ai)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to shoot dead; to bring down (an animal)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to win (a prize, someone's heart, etc.); to gain; to get; to make one's ownđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼はついに彼女のハートを射止めた。 — Cuối cùng anh ấy đã chinh phục được trái tim cô ấy.

Xem thêm 2 nghĩa →

射幸心 しゃこうしん

Nhật XẠ HẠNH TÂM
VI
  1. máu cờ bạc, tâm lý đầu cơdanh từ
EN
  1. passion for gambling; fondness for speculation; speculative spiritdanh từ

ガチャは射幸心をあおると批判されている。 — Gacha bị chỉ trích là kích thích tâm lý ăn may.

Xem chi tiết →

射る いる

Nhật
VI
  1. bắn (tên)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to shoot (arrow, bolt, dart)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. shootđộng từ

彼は矢を射て的の中心に当てた。 — Anh ấy bắn tên trúng hồng tâm.

Xem chi tiết →

射幸 しゃこう

Nhật
EN
  1. speculationdanh từ
  2. aiming for a sudden fortune (i.e. gambling, etc.)danh từ

射出 しゃしゅつ

Nhật
EN
  1. shooting; firing; emitting; ejection; projection; injection; spouting; radiationdanh từ · động từ する
  2. shooting; emitting; injecting; injectiondanh từ

射干玉 むばたま

Nhật
EN
  1. a blackberry lily seed or fruit, usually one that is jet-black and sphericaldanh từ

射場 しゃじょう

Nhật
EN
  1. archery range; archery grounddanh từ
  2. shooting range; firing range; shooting gallerydanh từ
  3. launch site (for rockets, missiles, etc.)danh từ
  4. position where an archer is standingdanh từ

射翳 まぶし

Nhật
EN
  1. makeshift hunting blind; waiting in a makeshift hunting blinddanh từ
  2. ambush; troops in ambushdanh từ