Kết quả cho “心”
30 mục từ · Nhật → Việt/Anh
心
こころ
Nhật
Thông dụng TÂM
VI
- tâm, lòng, trái tim, tinh thầndanh từ
- ý nghĩa (của câu đố, câu nói)danh từ
EN
- mind; heart; spiritdanh từ
- the meaning of a phrase (riddle, etc.)danh từ
VI
- tâm, lòng, tinh thần, nội lựcdanh từ
- tận đáy lòng, bản chấtdanh từ
- trung tâm, cốt lõidanh từ
EN
- heart; mind; spirit; vitality; inner strengthdanh từ
- bottom of one's heart; core (of one's character); naturedanh từ
EN
- a heart, inner feelingsdanh từ
- expresses heartfelt feelingtiền tố
VI
- trong lòng, tâm tưdanh từ
EN
- one's heart; the mind; inner feelings; inmost thoughts; true motivesdanh từ
- one's heart, mind, true motivesdanh từ
VI
- ghi nhớ, lưu tâm, cố gắngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to keep in mind; to bear in mind; to try; to aim to do; to endeavor; to endeavourđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
VI
- sự biết, manh mối, ý tưởngdanh từ
EN
- having in mind; happening to know (of); idea (of); inklingdanh từ
VI
- thái độ, ý thức, sự chú tâmdanh từ
EN
- (mental) attitude; way of thinking; attention; care; prudence; intentiondanh từ
心強い
こころづよい
Nhật
Thông dụng
VI
- vững dạ, yên tâmtính từ い
EN
- heartening; reassuringtính từ い
心細い
こころぼそい
Nhật
Thông dụng TÂM TẾ
VI
- bơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòngtính từ い
EN
- helpless; forlorn; hopeless; unpromising; lonely; discouraging; dishearteningtính từ い
- hopeless, discouraged, forlorntính từ い
VI
- biết, hiểu, nhận thức, coi làđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- chấp nhận (trách nhiệm)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
- thông thạo, tinh thông (kỹ năng)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
- to know; to understand; to be aware of; to regard as; to take forđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
- to (understand and) accept (a responsibility)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
心身
しんしん
Nhật
Thông dụng TÂM THÂN
VI
- thể xác và tinh thầndanh từ · trợ từ
EN
- mind and bodydanh từ · trợ từ
- mind and body; psychosomatic.danh từ
心臓
しんぞう
Nhật
Thông dụng TÂM TẠNG
VI
- tim, quả timdanh từ
- gan dạ, mặt dàydanh từ
- trái tim, trung tâm (của sự vật)danh từ
EN
- heartdanh từ
- guts; nerve; cheek; gall; spinedanh từ
VI
- cảm giác, tâm trạngdanh từ · hậu tố
EN
- feeling; sensation; mooddanh từ · hậu tố
- a feeling, mood, sensationdanh từ
VI
- tự sát đôi, tình nhân cùng tự tửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- tự sát tập thể, cả nhà tự sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
- sự cống hiến đến mức hy sinh bản thândanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- double suicide; lovers' suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ
- group suicide; family suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ
心得
こころえ
Nhật
Thông dụng TÂM ĐẮC
VI
- kiến thức, sự thông thạodanh từ
- điều cần biết, nguyên tắc, chỉ dẫndanh từ
- sự chuẩn bị tinh thần, thái độdanh từ
EN
- knowledge (of a skill, art, etc.); proficiency; understanding; command; experiencedanh từ
- essentials; know-how; guidelines; rules; basics; precautions; directionsdanh từ
心配
しんぱい
Nhật
Thông dụng TÂM PHỐI
VI
- sự lo lắng, bận tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
- (cũ) sự quan tâm, giúp đỡdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- worry; concern; anxiety; uneasiness; feardanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
- care; help; aid; assistancedanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- state of mind; mentality; psychologydanh từ
- mental state, mentalitydanh từ
心境
しんきょう
Nhật
Thông dụng TÂM CẢNH
VI
- tâm trạng, tâm cảnhdanh từ
EN
- state of mind; mental state; mental attitudedanh từ
- frame of mind, mental attitude, mental statedanh từ
EN
- psychologydanh từ
- psychology (a study of mind)danh từ
VI
- hết lòng, bằng cả tấm lòngcụm từ
EN
- wholeheartedly; with all one's heartcụm từ
VI
- dễ chịu, thoải máicụm từ · tính từ い
EN
- comfortable; pleasantcụm từ · tính từ い
心構え
こころがまえ
Nhật
Thông dụng TÂM CẤU
VI
- sự chuẩn bị tinh thần, thái độdanh từ · động từ する
EN
- preparedness; readiness; mental attitude; frame of minddanh từ · động từ する
- preparationdanh từ
VI
- sự mong đợi, chờ mongdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
- anticipation; expectationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
VI
- về mặt tâm lýtính từ な
EN
- psychological; mentaltính từ な
EN
- heart disease; heart trouble; cardiopathydanh từ
VI
- từ tận đáy lòng, chân thànhtrạng từ
EN
- from the bottom of one's heart; heartily; sincerelytrạng từ
VI
- đáng tiếc, bực mìnhtính từ な · danh từ
- không ngờtính từ な · danh từ
EN
- regrettable; vexing; upsettingtính từ な · danh từ
- unthinkable; wholly unexpectedtính từ な · danh từ
心情
しんじょう
Nhật
Thông dụng TÂM TÌNH
VI
- tâm tình, cảm xúcdanh từ
EN
- sentiment; emotions; one's feelings; one's heartdanh từ
心筋
しんきん
Nhật
Thông dụng TÂM CÂN
EN
- cardiac muscle; heart muscle; myocardiumdanh từ
- a cardiac muscledanh từ