TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “心”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

心 こころ

Nhật Thông dụng TÂM
VI
  1. tâm, lòng, trái tim, tinh thầndanh từ
  2. ý nghĩa (của câu đố, câu nói)danh từ
EN
  1. mind; heart; spiritdanh từ
  2. the meaning of a phrase (riddle, etc.)danh từ

心 しん

Nhật Thông dụng TÂM
VI
  1. tâm, lòng, tinh thần, nội lựcdanh từ
  2. tận đáy lòng, bản chấtdanh từ
  3. trung tâm, cốt lõidanh từ
EN
  1. heart; mind; spirit; vitality; inner strengthdanh từ
  2. bottom of one's heart; core (of one's character); naturedanh từ

心 うら

Nhật Ít dùng TÂM
EN
  1. a heart, inner feelingsdanh từ
  2. expresses heartfelt feelingtiền tố

心中 しんちゅう

Nhật Thông dụng TÂM TRUNG
VI
  1. trong lòng, tâm tưdanh từ
EN
  1. one's heart; the mind; inner feelings; inmost thoughts; true motivesdanh từ
  2. one's heart, mind, true motivesdanh từ

ご心中お察しいたします。 — Tôi xin thấu hiểu nỗi lòng của anh/chị.

Xem chi tiết →

心がける こころがける

Nhật Thông dụng TÂM
VI
  1. ghi nhớ, lưu tâm, cố gắngđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to keep in mind; to bear in mind; to try; to aim to do; to endeavor; to endeavourđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ

毎日早寝早起きを心がけている。 — Tôi chú ý ngủ sớm dậy sớm mỗi ngày.

Xem chi tiết →

心当たり こころあたり

Nhật Thông dụng
VI
  1. sự biết, manh mối, ý tưởngdanh từ
EN
  1. having in mind; happening to know (of); idea (of); inklingdanh từ

犯人に心当たりはありますか。 — Anh có biết gì về thủ phạm không?

Xem chi tiết →

心がけ こころがけ

Nhật Thông dụng TÂM
VI
  1. thái độ, ý thức, sự chú tâmdanh từ
EN
  1. (mental) attitude; way of thinking; attention; care; prudence; intentiondanh từ

健康は日頃の心がけ次第だ。 — Sức khỏe tùy thuộc vào ý thức hằng ngày.

Xem chi tiết →

心強い こころづよい

Nhật Thông dụng
VI
  1. vững dạ, yên tâmtính từ い
EN
  1. heartening; reassuringtính từ い

あなたが一緒に来てくれると心強い。 — Có bạn đi cùng thì tôi vững tâm hơn.

Xem thêm 1 nghĩa →

心細い こころぼそい

Nhật Thông dụng TÂM TẾ
VI
  1. bơ vơ, cô đơn, lo lắng, nản lòngtính từ い
EN
  1. helpless; forlorn; hopeless; unpromising; lonely; discouraging; dishearteningtính từ い
  2. hopeless, discouraged, forlorntính từ い

初めての海外で一人は心細かった。 — Lần đầu ra nước ngoài một mình, tôi thấy bơ vơ.

Xem thêm 2 nghĩa →

心得る こころえる

Nhật Thông dụng TÂM ĐẮC
VI
  1. biết, hiểu, nhận thức, coi làđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. chấp nhận (trách nhiệm)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
  3. thông thạo, tinh thông (kỹ năng)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to know; to understand; to be aware of; to regard as; to take forđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to (understand and) accept (a responsibility)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼は客の扱い方をよく心得ている。 — Anh ấy rất biết cách đối đãi khách.

Xem thêm 4 nghĩa →

心身 しんしん

Nhật Thông dụng TÂM THÂN
VI
  1. thể xác và tinh thầndanh từ · trợ từ
EN
  1. mind and bodydanh từ · trợ từ
  2. mind and body; psychosomatic.danh từ

長時間労働で心身ともに疲れ果てた。 — Làm việc nhiều giờ khiến tôi kiệt sức cả thể xác lẫn tinh thần.

Xem chi tiết →

心臓 しんぞう

Nhật Thông dụng TÂM TẠNG
VI
  1. tim, quả timdanh từ
  2. gan dạ, mặt dàydanh từ
  3. trái tim, trung tâm (của sự vật)danh từ
EN
  1. heartdanh từ
  2. guts; nerve; cheek; gall; spinedanh từ

緊張して心臓がドキドキした。 — Hồi hộp quá tim đập thình thịch.

Xem thêm 2 nghĩa →

心地 ここち

Nhật Thông dụng TÂM ĐỊA
VI
  1. cảm giác, tâm trạngdanh từ · hậu tố
EN
  1. feeling; sensation; mooddanh từ · hậu tố
  2. a feeling, mood, sensationdanh từ

心中 しんじゅう

Nhật Thông dụng TÂM TRUNG
VI
  1. tự sát đôi, tình nhân cùng tự tửdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. tự sát tập thể, cả nhà tự sátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. sự cống hiến đến mức hy sinh bản thândanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. double suicide; lovers' suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. group suicide; family suicidedanh từ · động từ する · ngoại động từ

江戸時代の芝居には心中物が多い。 — Kịch thời Edo có nhiều vở về tình nhân cùng tự sát.

Xem thêm 4 nghĩa →

心得 こころえ

Nhật Thông dụng TÂM ĐẮC
VI
  1. kiến thức, sự thông thạodanh từ
  2. điều cần biết, nguyên tắc, chỉ dẫndanh từ
  3. sự chuẩn bị tinh thần, thái độdanh từ
EN
  1. knowledge (of a skill, art, etc.); proficiency; understanding; command; experiencedanh từ
  2. essentials; know-how; guidelines; rules; basics; precautions; directionsdanh từ

彼女は生け花の心得がある。 — Cô ấy có hiểu biết về nghệ thuật cắm hoa.

Xem thêm 5 nghĩa →

心配 しんぱい

Nhật Thông dụng TÂM PHỐI
VI
  1. sự lo lắng, bận tâmdanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
  2. (cũ) sự quan tâm, giúp đỡdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. worry; concern; anxiety; uneasiness; feardanh từ · động từ する · ngoại động từ · tính từ な
  2. care; help; aid; assistancedanh từ · động từ する · ngoại động từ

心理 しんり

Nhật Thông dụng TÂM LÝ
VI
  1. tâm lýdanh từ
EN
  1. state of mind; mentality; psychologydanh từ
  2. mental state, mentalitydanh từ

大学で心理学を専攻している。 — Tôi học chuyên ngành tâm lý học ở đại học.

Xem thêm 1 nghĩa →

心境 しんきょう

Nhật Thông dụng TÂM CẢNH
VI
  1. tâm trạng, tâm cảnhdanh từ
EN
  1. state of mind; mental state; mental attitudedanh từ
  2. frame of mind, mental attitude, mental statedanh từ

優勝した今の心境を聞かせてください。 — Xin hãy cho biết tâm trạng của anh lúc vô địch.

Xem chi tiết →

心理学 しんりがく

Nhật Thông dụng TÂM LÝ HỌC
VI
  1. tâm lý họcdanh từ
EN
  1. psychologydanh từ
  2. psychology (a study of mind)danh từ

大学で心理学を勉強している。 — Tôi đang học tâm lý học ở đại học.

Xem chi tiết →

心を込めて こころをこめて

Nhật Thông dụng TÂM LIÊU
VI
  1. hết lòng, bằng cả tấm lòngcụm từ
EN
  1. wholeheartedly; with all one's heartcụm từ

母のために心を込めて料理を作った。 — Tôi nấu ăn cho mẹ bằng cả tấm lòng.

Xem chi tiết →

心地よい ここちよい

Nhật Thông dụng TÂM ĐỊA
VI
  1. dễ chịu, thoải máicụm từ · tính từ い
EN
  1. comfortable; pleasantcụm từ · tính từ い

海からの心地よい風が吹いている。 — Gió dễ chịu đang thổi từ biển vào.

Xem chi tiết →

心構え こころがまえ

Nhật Thông dụng TÂM CẤU
VI
  1. sự chuẩn bị tinh thần, thái độdanh từ · động từ する
EN
  1. preparedness; readiness; mental attitude; frame of minddanh từ · động từ する
  2. preparationdanh từ

面接の前に心構えをしておこう。 — Hãy chuẩn bị tinh thần trước buổi phỏng vấn.

Xem thêm 1 nghĩa →

心待ち こころまち

Nhật Thông dụng TÂM ĐÃI
VI
  1. sự mong đợi, chờ mongdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. anticipation; expectationdanh từ · động từ する · ngoại động từ

孫の訪問を心待ちにしている。 — Tôi đang háo hức mong cháu đến thăm.

Xem chi tiết →

心不全 しんふぜん

Nhật Thông dụng TÂM BẤT TOÀN
VI
  1. suy timdanh từ
EN
  1. heart failuredanh từ

祖父は心不全で亡くなった。 — Ông tôi qua đời vì suy tim.

Xem chi tiết →

心理的 しんりてき

Nhật Thông dụng TÂM LÍ ĐÍCH
VI
  1. về mặt tâm lýtính từ な
EN
  1. psychological; mentaltính từ な

試験前は心理的なプレッシャーが大きい。 — Trước kỳ thi áp lực tâm lý rất lớn.

Xem chi tiết →

心臓病 しんぞうびょう

Nhật Thông dụng TÂM TẠNG BỆNH
VI
  1. bệnh timdanh từ
EN
  1. heart disease; heart trouble; cardiopathydanh từ

父は心臓病で入院している。 — Bố tôi đang nằm viện vì bệnh tim.

Xem chi tiết →

心から こころから

Nhật Thông dụng TÂM
VI
  1. từ tận đáy lòng, chân thànhtrạng từ
EN
  1. from the bottom of one's heart; heartily; sincerelytrạng từ

ご協力に心から感謝いたします。 — Chân thành cảm ơn sự hợp tác của quý vị.

Xem thêm 1 nghĩa →

心外 しんがい

Nhật Thông dụng TÂM NGOẠI
VI
  1. đáng tiếc, bực mìnhtính từ な · danh từ
  2. không ngờtính từ な · danh từ
EN
  1. regrettable; vexing; upsettingtính từ な · danh từ
  2. unthinkable; wholly unexpectedtính từ な · danh từ

嘘つき呼ばわりされるとは心外だ。 — Bị gọi là kẻ nói dối thì thật phật lòng.

Xem thêm 4 nghĩa →

心情 しんじょう

Nhật Thông dụng TÂM TÌNH
VI
  1. tâm tình, cảm xúcdanh từ
EN
  1. sentiment; emotions; one's feelings; one's heartdanh từ

被害者の心情を考えると胸が痛む。 — Nghĩ đến tâm trạng của nạn nhân mà đau lòng.

Xem thêm 1 nghĩa →

心筋 しんきん

Nhật Thông dụng TÂM CÂN
VI
  1. cơ timdanh từ
EN
  1. cardiac muscle; heart muscle; myocardiumdanh từ
  2. a cardiac muscledanh từ

父は心筋梗塞で入院した。 — Bố tôi nhập viện vì nhồi máu cơ tim.

Xem chi tiết →