TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “提”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

提 ひさげ

Nhật ĐỀ
VI
  1. bình rót sake nghi lễ có vòi và quaidanh từ
EN
  1. ceremonial sake decanter with a spout and semicircular handledanh từ
  2. to lowerchữ Hán

提携 ていけい

Nhật Thông dụng ĐỀ HUỀ
VI
  1. sự hợp tác, liên kết, liên doanhdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. cooperation; tie-up; joint business; partnership; alliance; sponsorshipdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. coalition, partnership, associationdanh từ

両社は技術面で提携することになった。 — Hai công ty sẽ hợp tác về mặt kỹ thuật.

Xem chi tiết →

提供 ていきょう

Nhật Thông dụng ĐỀ CUNG
VI
  1. sự cung cấp, hiến (máu, nội tạng)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự tài trợ (chương trình truyền hình)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. offer; tender; providing; supplying; making available; donating (blood, organs, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sponsoring (a TV program)danh từ · động từ する · ngoại động từ

警察は市民に情報の提供を求めた。 — Cảnh sát kêu gọi người dân cung cấp thông tin.

Xem thêm 2 nghĩa →

提起 ていき

Nhật Thông dụng ĐỀ KHỞI
VI
  1. sự nêu (vấn đề)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự khởi kiệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. (cổ) nhấc lêndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. raising (a question); posing (a problem); bringing up (an issue); presentingdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. instituting (a lawsuit); lodging; filing (a claim); submitting (a case)danh từ · động từ する · ngoại động từ

彼は会議で重要な問題を提起した。 — Anh ấy đã nêu vấn đề quan trọng trong cuộc họp.

Xem thêm 1 nghĩa →

提案 ていあん

Nhật Thông dụng ĐỀ ÁN
VI
  1. đề xuất, đề nghịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. proposal; proposition; suggestiondanh từ · động từ する · ngoại động từ

私は新しい計画を提案した。 — Tôi đã đề xuất kế hoạch mới.

Xem thêm 2 nghĩa →

提出 ていしゅつ

Nhật Thông dụng ĐỀ XUẤT
VI
  1. sự nộp, đệ trình (hồ sơ, báo cáo, dự luật)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. presentation (of documents); submission (of an application, report, etc.); production (e.g. of evidence); introduction (e.g. of a bill); filing; turning indanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. submissiondanh từ

宿題は明日までに提出してください。 — Hãy nộp bài tập trước ngày mai.

Xem chi tiết →

提言 ていげん

Nhật Thông dụng ĐỀ NGÔN
VI
  1. đề xuất, kiến nghịdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. proposal; motion; recommendationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. motion, formal proposal, recommendationdanh từ

専門家会議は政府に提言をまとめた。 — Hội đồng chuyên gia đã tổng hợp kiến nghị gửi chính phủ.

Xem chi tiết →

提供者 ていきょうしゃ

Nhật Thông dụng ĐỀ CUNG GIẢ
VI
  1. người hiến tặng, người cung cấpdanh từ
EN
  1. donor; contributor; providerdanh từ

臓器提供者の家族に感謝の手紙を書いた。 — Tôi đã viết thư cảm ơn gia đình người hiến tạng.

Xem chi tiết →

提示 ていじ

Nhật Thông dụng ĐỀ THỊ
VI
  1. sự xuất trình (giấy tờ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự đưa ra (kế hoạch, ví dụ)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. presentation (of a passport, ID, etc.); showing; production (e.g. of documents)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. presentation (of a plan, response, etc.); bringing up; citing (an example)danh từ · động từ する · ngoại động từ

入場の際はチケットを提示してください。 — Khi vào cửa, xin vui lòng xuất trình vé.

Xem thêm 1 nghĩa →

提唱 ていしょう

Nhật Thông dụng ĐỀ XƯỚNG
VI
  1. sự đề xướng, đề xuất, chủ trươngdanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. advocacy; proposaldanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. suggestion, advocacydanh từ

アインシュタインは相対性理論を提唱した。 — Einstein đã đề xướng thuyết tương đối.

Xem chi tiết →

提訴 ていそ

Nhật Thông dụng ĐỀ TỐ
VI
  1. sự khởi kiệndanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. presenting a case; suingdanh từ · động từ する · ngoại động từ

住民たちは国を提訴した。 — Người dân đã khởi kiện nhà nước.

Xem thêm 1 nghĩa →

提督 ていとく

Nhật ĐỀ ĐỐC
VI
  1. đô đốc, đề đốcdanh từ
EN
  1. admiral; commodoredanh từ

ペリー提督が浦賀に来航した。 — Đô đốc Perry đã đến cảng Uraga.

Xem thêm 1 nghĩa →

提灯 ちょうちん

Nhật ĐỀ ĐĂNG
VI
  1. đèn lồng giấydanh từ
  2. (khẩu ngữ) bong bóng nước mũidanh từ
EN
  1. paper lantern; Chinese lantern; Japanese lanterndanh từ
  2. snot bubbledanh từ

祭りの夜、通りに提灯が並んだ。 — Đêm lễ hội, đèn lồng được treo dọc phố.

Xem thêm 1 nghĩa →

提げる さげる

Nhật
VI
  1. xách theo, cầm tayđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. đeo (vai, hông)động từ nhóm 2 · ngoại động từ
EN
  1. to take along; to hold in the handđộng từ nhóm 2 · ngoại động từ
  2. to hang (e.g. from the shoulder or waist)động từ nhóm 2 · ngoại động từ

彼は重そうな袋を提げて帰ってきた。 — Anh ấy xách cái túi trông nặng trở về.

Xem thêm 1 nghĩa →

提議 ていぎ

Nhật
EN
  1. proposal; motiondanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a motion, a proposal, a matter for discussiondanh từ

提げ物 さげもの

Nhật
EN
  1. small bag or container hung from one's obi or sword hiltdanh từ
  2. general term for a carrying container hung from one's 帯 (obi, “belt or sash”), such as a coin purse, tobacco pouch, or pillboxdanh từ

提出物 ていしゅつぶつ

Nhật
EN
  1. documents to be presented; work to be submitted; submitted document; submitted workdanh từ

提げ重 さげじゅう

Nhật
EN
  1. multi-tiered food boxes that can be carried by handdanh từ
  2. female prostitute who carried multi-tiered food boxes about and peddled foodstuffs (Meiwa and Anei eras)danh từ

提琴 ていきん

Nhật ĐỀ CẦM
VI
  1. đề cầm (nhạc cụ dây kéo của Trung Quốc)danh từ
  2. đàn violindanh từ
EN
  1. tiqin (2 or 4-stringed Chinese instrument played with a bow)danh từ
  2. violindanh từ

明治の文献ではバイオリンを提琴と書いた。 — Trong văn liệu thời Minh Trị, violin được viết là đề cầm.

Xem thêm 2 nghĩa →