TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “異”

30 mục từ · Nhật → Việt/Anh

異 い

Nhật DỊ
VI
  1. sự khác biệt (ý kiến)danh từ · tính từ な
  2. lạ, kỳ dịtính từ な
  3. kháctiền tố
EN
  1. difference (of opinion)danh từ · tính từ な
  2. strange; odd; unusualtính từ な

彼だけがその決定に異を唱えた。 — Chỉ có anh ấy lên tiếng phản đối quyết định đó.

Xem thêm 10 nghĩa →

異 こと

Nhật DỊ
VI
  1. (cổ) sự khác nhau, cái khácdanh từ · tính từ な · tiền tố
  2. khác thường, phi thườngtính từ な
EN
  1. difference (from one another); different thing; otherdanh từ · tính từ な · tiền tố
  2. unusual; extraordinarytính từ な

彼だけが計画に異を唱えた。 — Chỉ có anh ấy phản đối kế hoạch.

Xem thêm 1 nghĩa →

異動 いどう

Nhật Thông dụng DỊ ĐỘNG
VI
  1. sự điều chuyển, thuyên chuyển (nhân sự)danh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. (personnel) change; transfer; relocation; reassignment; reshuffledanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. a personnel changedanh từ

来月、営業部に異動になった。 — Tháng sau tôi bị điều sang phòng kinh doanh.

Xem thêm 1 nghĩa →

異性 いせい

Nhật Thông dụng DỊ TÍNH
VI
  1. người khác giớidanh từ · trợ từ
  2. đồng phân (hoá học)danh từ · trợ từ
EN
  1. the opposite sexdanh từ · trợ từ
  2. isomerismdanh từ · trợ từ

異常 いじょう

Nhật Thông dụng DỊ THƯỜNG
VI
  1. bất thường, khác thường, dị thườngtính từ な · danh từ
EN
  1. abnormal; unusual; extraordinary; remarkable; uncommontính từ な · danh từ
  2. abnormalitydanh từ

異なる ことなる

Nhật Thông dụng DỊ
VI
  1. khác, khác nhauđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ
EN
  1. to differ; to be different; to disagree; to vary; to divergeđộng từ nhóm 1 · ngoại động từ

異端 いたん

Nhật Thông dụng DỊ ĐOAN
VI
  1. dị giáo, tà thuyết, kẻ ngoài lềdanh từ · trợ từ
EN
  1. heresy; nonconformism; heathenism; paganismdanh từ · trợ từ
  2. heretic, illegitimate, heterodoxtính từ い

彼は業界の異端児と呼ばれている。 — Anh ta được gọi là kẻ lập dị của ngành.

Xem thêm 2 nghĩa →

異色 いしょく

Nhật Thông dụng DỊ SẮC
VI
  1. độc đáo, khác biệt, mới lạ, đặc sắctrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. màu sắc khácdanh từ
EN
  1. unique; distinctive; novel; singular; unusual; specialtrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. different color (colour)danh từ

彼は医者から作家になった異色の経歴を持つ。 — Ông ấy có lý lịch lạ: từ bác sĩ thành nhà văn.

Xem thêm 3 nghĩa →

異口同音 いくどうおん

Nhật Thông dụng DỊ KHẨU ĐỒNG ÂM
VI
  1. đồng thanh, nhất trídanh từ · trợ từ
EN
  1. (saying) with one voice; unanimously; in chorus; in unison; as onedanh từ · trợ từ
  2. with one voice, unanimitydanh từ

参加者は異口同音に「楽しかった」と言った。 — Người tham gia đồng thanh nói "vui quá".

Xem chi tiết →

異議 いぎ

Nhật Thông dụng DỊ NGHỊ
VI
  1. sự phản đối, dị nghịdanh từ
EN
  1. objection; dissent; protestdanh từ
  2. objection; disagreementdanh từ

その決定に異議を唱えた。 — Tôi đã phản đối quyết định đó.

Xem chi tiết →

異国 いこく

Nhật Thông dụng DỊ QUỐC
VI
  1. nước ngoài, xứ lạdanh từ · trợ từ
EN
  1. foreign countrydanh từ · trợ từ
  2. A foreign country; a foreign land; a country external to Japan.danh từ

長崎は異国情緒あふれる町だ。 — Nagasaki là thành phố đậm chất ngoại quốc.

Xem chi tiết →

異質 いしつ

Nhật Thông dụng DỊ CHẤT
VI
  1. khác biệt (về tính chất), không đồng nhấttính từ な · trợ từ
EN
  1. different (quality, nature); heterogeneoustính từ な · trợ từ
  2. heterogeneous; different or unique in quality; alien or foreigntính từ い

彼はクラスの中で異質な存在だった。 — Cậu ấy là sự tồn tại khác biệt trong lớp.

Xem thêm 1 nghĩa →

異状 いじょう

Nhật Thông dụng DỊ TRẠNG
VI
  1. điều bất thường, dấu hiệu lạ, trục trặc, biến đổidanh từ
EN
  1. something wrong; something unusual; abnormality; disorder; trouble; changedanh từ
  2. oddity; abnormality; peculiarity; abnormal statusdanh từ

見回りの結果、異状なし。 — Tuần tra xong, không có gì bất thường.

Xem chi tiết →

異変 いへん

Nhật Thông dụng DỊ BIẾN
VI
  1. biến cố bất thường, hiện tượng lạ, biến đổi xấu, tai hoạdanh từ
EN
  1. unusual event; strange occurrence; strange phenomenon; something abnormal; change (for the worse); accident; disasterdanh từ
  2. abnormality; deviancy from normal; unexpected changedanh từ

体の異変に気づいて病院へ行った。 — Thấy cơ thể có gì lạ nên đi viện.

Xem thêm 1 nghĩa →

異物 いぶつ

Nhật Thông dụng DỊ VẬT
VI
  1. dị vật, vật lạ lẫn vàodanh từ
  2. vật lạ, vật kỳ dịdanh từ
  3. (cổ) thi thể, di hàidanh từ
EN
  1. foreign substance; foreign body; foreign contamination; foreign materialdanh từ
  2. strange object; unusual objectdanh từ

異様 いよう

Nhật Thông dụng DỊ DẠNG
VI
  1. kỳ lạ, quái dị, bất thườngtính từ な · danh từ
EN
  1. strange; odd; peculiar; weird; bizarre; unusualtính từ な · danh từ
  2. strange, peculiar, outlandishtính từ い

会場は異様な雰囲気に包まれた。 — Hội trường bao trùm không khí kỳ lạ.

Xem chi tiết →

異例 いれい

Nhật Thông dụng DỊ LỆ
VI
  1. ngoại lệ, bất thường, chưa có tiền lệtrợ từ · tính từ な · danh từ
EN
  1. exceptional; unusual; extraordinary; unprecedented; singulartrợ từ · tính từ な · danh từ
  2. rare, exceptional, unprecedentedtính từ い

異論 いろん

Nhật Thông dụng DỊ LUẬN
VI
  1. ý kiến khác, sự phản đốidanh từ
EN
  1. different opinion; objectiondanh từ
  2. objection, differing opiniondanh từ

その案に異論はありません。 — Tôi không phản đối phương án đó.

Xem chi tiết →

異文 いぶん

Nhật Thông dụng DỊ VĂN
VI
  1. dị bản (văn bản)danh từ
EN
  1. variant (in a manuscript or book); part of a text that differs from other versionsdanh từ

異名 いみょう

Nhật Thông dụng DỊ DANH
VI
  1. tên khác, biệt danhdanh từ
  2. từ đồng nghĩadanh từ
EN
  1. another name; nickname; aliasdanh từ
  2. synonymdanh từ

彼は「鉄人」の異名を持つ。 — Anh ấy có biệt danh "người thép".

Xem thêm 1 nghĩa →

異彩 いさい

Nhật DỊ THÁI
VI
  1. sự nổi bật, khác biệtdanh từ
EN
  1. conspicuousness (usu. color); prominence; distinctivenessdanh từ
  2. standing out, excellingdanh từ

彼の作品は展覧会で異彩を放っていた。 — Tác phẩm của anh ấy nổi bật hẳn trong triển lãm.

Xem chi tiết →

異邦人 いほうじん

Nhật DỊ BANG NHÂN
VI
  1. người nước ngoàidanh từ
  2. người lạdanh từ
  3. dân ngoại (không phải Do Thái)danh từ
EN
  1. foreignerdanh từ
  2. strangerdanh từ

彼はその町でずっと異邦人のように感じていた。 — Anh ấy luôn cảm thấy mình như kẻ xa lạ ở thị trấn đó.

Xem thêm 3 nghĩa →

異教徒 いきょうと

Nhật DỊ GIÁO ĐỒ
VI
  1. người ngoại đạo, dị giáodanh từ
EN
  1. pagan; heretic; heathendanh từ

中世には異教徒が迫害された。 — Thời trung cổ người ngoại đạo bị bức hại.

Xem thêm 1 nghĩa →

異郷 いきょう

Nhật DỊ HƯƠNG
VI
  1. đất khách, xứ lạdanh từ
EN
  1. foreign country; foreign land; strange land; far-off landdanh từ
  2. a faraway land; a foreign countrydanh từ

彼は異郷の地で一生を終えた。 — Ông ấy đã kết thúc cuộc đời nơi đất khách.

Xem chi tiết →

異種 いしゅ

Nhật DỊ CHỦNG
VI
  1. khác loài, khác loạitính từ な · trợ từ · danh từ
EN
  1. different kind (species, variety); heterologous; heterogenoustính từ な · trợ từ · danh từ
  2. being of different typesdanh từ

異種格闘技の試合が話題になった。 — Trận đấu giữa các môn võ khác nhau đã gây chú ý.

Xem thêm 1 nghĩa →

異説 いせつ

Nhật DỊ THUYẾT
VI
  1. quan điểm khác, thuyết khácdanh từ
EN
  1. different view; alternative theory; dissenting viewdanh từ

その起源については異説もある。 — Về nguồn gốc đó cũng có thuyết khác.

Xem chi tiết →

異存 いぞん

Nhật DỊ TỒN
VI
  1. sự phản đối, ý kiến khácdanh từ
EN
  1. objectiondanh từ
  2. opposite opinion, thinking differently from other peopledanh từ

その案に異存はありません。 — Tôi không phản đối phương án đó.

Xem chi tiết →

異母 いぼ

Nhật DỊ MẪU
VI
  1. khác mẹdanh từ
EN
  1. different motherdanh từ
  2. having the same father but a different motherdanh từ

彼とは異母兄弟だ。 — Tôi và anh ấy là anh em cùng cha khác mẹ.

Xem chi tiết →

異臭 いしゅう

Nhật DỊ XÚ
VI
  1. mùi hôi, mùi lạ khó chịudanh từ
EN
  1. offensive smell; bad smell; foul smell; stenchdanh từ
  2. foul stenchdanh từ

台所から異臭がする。 — Có mùi lạ phát ra từ nhà bếp.

Xem chi tiết →

異相 いそう

Nhật
EN
  1. unusual appearance; extraordinary countenance; striking featuresdanh từ